Chương trình trao đổi sinh viên giữa Học viện và Đại học Bradford (UoB), Vương Quốc Anh dành cho sinh viên đang học tập tại Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông là chương trình nằm trong khuôn khổ hợp tác giữa Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông và Đại học Bradford, được bắt đầu từ năm 2025. Mục tiêu của chương trình trao đổi sinh viên giữa Học viện với Đại học Bradford là mang đến cơ hội để sinh viên Học viện tiếp cận nền giáo dục chất lượng cao được công nhận trên toàn cầu, tham gia các hoạt động học thuật và trải nghiệm môi trường học tập hiện đại. Thông qua chương trình, sinh viên không chỉ được trau dồi kỹ năng chuyên môn, nâng cao năng lực ngoại ngữ mà còn rèn luyện khả năng thích ứng và hội nhập trong môi trường quốc tế. Đồng thời, việc học tập và làm việc trong môi trường quốc tế sẽ giúp sinh viên tích lũy kinh nghiệm quý báu, tạo nền tảng vững chắc để tiếp tục phát triển học tập hoặc tham gia vào các doanh nghiệp, tổ chức toàn cầu trong tương lai.
I. Thông tin chương trình
– Thời gian trao đổi: Sinh viên Học viện tham gia chương trình trao đổi học kỳ II tại UoB năm học 2026-2027, từ ngày 05/01/2027 đến ngày 07/05/2027.
– Hình thức: Sinh viên Học viện sẽ học tập tại UoB theo các chương trình học được công nhận tương đương tại Học viện. Học viện công nhận tín chỉ cho sinh viên hoàn thành chương trình học tại UoB trong học kỳ này.
– Địa điểm: Tại Đại học Bradford, Đường Richmond, Bradford, West Yorkshire, BD7 1DP, Vương Quốc Anh.

II. Chỉ tiêu tuyển chọn: 04 sinh viên.
III. Đối tượng tham gia
– Sinh viên Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông;
– Có điểm tổng kết toàn khóa (GPA) tính đến thời điểm xét học bổng từ 2.8 (thang điểm 4.0) trở lên;
– Có trình độ Tiếng Anh tối thiểu B2 CEFR hoặc tương đương được UoB chấp nhận (Xem chi tiết tại đây);
– Có đủ khả năng tài chính đảm bảo khả năng hoàn thành học kỳ trao đổi tại UoB;
– Đáp ứng tất cả các điều kiện/ yêu cầu của Đại sứ quán Vương Quốc Anh tại Việt Nam để được cấp visa học tập tại Vương Quốc Anh.

IV. Kế hoạch triển khai chương trình
1. Giai đoạn 1 (Tháng 9/2026):
– Thông báo về chương trình, tiếp nhận hồ sơ ứng tuyển: đến hết ngày 27/09/2026.
– Xét duyệt hồ sơ và công bố kết quả: Từ 28/09/2026 đến hết ngày 29/09/2026.
2. Giai đoạn 2 (Tháng 10/2026): Sinh viên hoàn thiện thủ tục đăng ký với UoB và nhận thư mời nhập học; Học viện ban hành Quyết định công nhận học phần tương đương và Quyết định cử sinh viên đi trao đổi (hoàn thành trước ngày 15/10/2026).
3. Giai đoạn 3 (Tháng 11 – Tháng 12/2026):
– Hoàn tất thủ tục xin visa, đặt vé máy bay, thu xếp nơi ở và bảo hiểm.
– Sinh viên có mặt tại Bradford.
4. Giai đoạn 4 (Tháng 1 – Tháng 5/2027): Sinh viên học tập tại tại UoB.
5. Giai đoạn 5 (Tháng 5 – Tháng 6/2027): Sinh viên trở về Học viện; tiếp nhận bảng điểm từ UoB, thực hiện công nhận và chuyển đổi tín chỉ; đánh giá và tổng kết chương trình.
V. Chi phí tham gia chương trình dự kiến
– Sinh viên đóng học phí cho học kỳ mà sinh viên tham trao đổi tại Học viện trước khi tham gia chương trình và không phải đóng học phí tại trường đối tác theo thỏa thuận hợp tác giữa hai trường;
– Học viện hỗ trợ chi trả cho sinh viên các chi phí:
– Chi phí vé máy bay di chuyển 2 chiều;
– Chi phí/ lệ phí xin visa;
– Chi phí bảo hiểm du lịch
– Đưa đón sinh viên tại sân bay Nội Bài.
VI. Hồ sơ ứng tuyển
Hồ sơ gồm có:
1. Bảng điểm tổng kết toàn khoá của sinh viên tính đến thời điểm xét học bổng (minh chứng đã hoàn thành các môn học và đủ điều kiện tham gia chương trình trao đổi);
2. Chứng chỉ tiếng Anh phù hợp với yêu cầu tham gia chương trình còn thời hạn;
3. Sơ yếu lý lịch (CV) viết bằng tiếng Anh;
4. Các chứng chỉ khác (nếu có): Sinh viên đính kèm các chứng chỉ hoạt động ngoại khoá, nghiên cứu khoa học, giải thưởng, kết quả học tập trao đổi quốc tế;

Sinh viên Nộp hồ sơ bản điện tử (file pdf) tại đây
Thời hạn nộp hồ sơ: Trước 17h ngày 27/09/2026
Các môn học dự kiến được công nhận
| STT | Mã môn tại UoB | Tên môn học tại UoB | Tín chỉ (ECTS) | Mã môn tại PTIT | Tên môn học tại PTIT | Tín chỉ (PTIT) |
| 1. | COS6008-B | Cyber Security | 10 | INT1463/
INT1463_CLC |
Phát triển phần mềm an toàn | 3 |
| 2. | COS6009-B | Large Scale Data Driven Applications | 10 | INT14151/
INT14151_CLC |
Phát triển các hệ thống thông minh | 3 |
| 3. | BIC4029-B | Introduction to Web Development | 10 | INT1434/
INT1434_CLC |
Lập trình Web | 3 |
| 4. | COS7025-B | Mobile Application Development | 10 | INT1449/
INT1449_CLC |
Phát triển ứng dụng cho thiết bị di động | 3 |
| 5. | COS4017-B | Software Design and Development | 10 | INT1427/
INT1427_CLC |
Kiến trúc và thiết kế phần mềm | 3 |
| 6. | COS6028-B | Software Systems Design and Testing | 10 | INT1427/
INT1427_CLC |
Kiến trúc và thiết kế phần mềm | 3 |
| 7. | COS6028-B | Software Systems Design and Testing | 10 | INT1416/
INT1416_CLC |
Đảm bảo chất lượng phần mềm | 3 |
| 8. | COS7006-B | Big Data Systems and Analytics | 10 | INT13145/
INT13145_CLC |
Khai phá dữ liệu lớn | 3 |
| 9. | COS5029-B | Data Science for Applied AI | 10 | INT14120/
INT14120_CLC |
Nhập môn khoa học dữ liệu | 3 |
| 10. | COS7050-B | Industrial Big Data Analysis and Mining | 10 | INT14155/
INT14155_CLC |
Khai phá dữ liệu | 3 |
| 11. | OIM7508-B | Applied Machine Learning and Big Data Strategy | 10 | INT14121/ INT14121_CLC |
Học máy | 3 |
| 12. | OIM4012-B | Fundamentals of Artificial Intelligence and Data Analytics | 10 | INT1341/
INT1341_CLC |
Nhập môn trí tuệ nhân tạo | 3 |
| 13. | COS5021-B | Data Structures and Algorithms | 10 | INT1306/
INT1306_CLC |
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 3 |
| 14. | BIC4011-B | Computer Systems | 10 | INT1319/
INT1319_CLC |
Hệ điều hành | 3 |
| 15. | BIC4011-B | Computer Systems | 10 | INT13145/
INT13145_CLC |
Kiến trúc máy tính | 3 |
| 16. | COS4001-B | Computer Architecture and Systems Software | 10 | INT13145/
INT13145_CLC |
Kiến trúc máy tính | 3 |
| 17. | COS5020-B | Database Systems | 10 | INT1313/
INT1313_CLC |
Cơ sở dữ liệu | 3 |
| 18. | COS6025-B | Principles of Security Technologies | 10 | INT1472_CLC | Cơ sở an toàn thông tin | 3 |
| 19. | COS6025-B | Principles of Security Technologies | 10 | INT1303 | An toàn bảo mật hệ thống thông tin | 3 |
| 20. | COS6008-B | Cyber Security | 10 | INT1472_CLC | Cơ sở an toàn thông tin | 3 |
| 21. | COS6008-B | Cyber Security | 10 | INT1303 | An toàn bảo mật hệ thống thông tin | 3 |
| 22. | BIC4010-B | Fundamentals of Programming | 10 | INT11117/
INT11117_CLC |
Nhập môn tin học và lập trình | 3 |
| 23. | BIC3021-A | Introduction to Programming | 10 | INT11117/
INT11117_CLC |
Nhập môn tin học và lập trình | 3 |
| 24. | BIC4012-B | Software Engineering | 10 | INT1340/
INT1340_CLC |
Nhập môn công nghệ phần mềm | 3 |
| 25. | COS4017-B | Software Design and Development | 10 | INT1342/
INT1342_CLC |
Phân tích và thiết kế HTTT | 3 |
| 26. | COS7009-B | Software Development | 10 | INT1342/
INT1342_CLC |
Phân tích và thiết kế HTTT | 3 |
| 27. | OIM4012-B | Fundamentals of Artificial Intelligence and Data Analytics | 10 | MAR1475_CLC | Trí tuệ kinh doanh và Marketing | 3 |
| 28. | OIM4012-B | Fundamentals of Artificial Intelligence and Data Analytics | 10 | MAR1439 | Trí tuệ Marketing | 2 |
| 29. | HRM5015-B | Entrepreneurship and Employability | 10 | MAR1359 _CLC | Khởi sự doanh nghiệp | 2 |
| 30. | HRM5015-B | Entrepreneurship and Employability | 10 | MAR1493 | Khởi sự doanh nghiệp truyền thông | 2 |
| 31. | MAR5011-B | Marketing Management and Strategy in a Digital World | 10 | MAR1424 | Quản trị marketing | 2 |
| 32. | MAR5011-B | Marketing Management and Strategy in a Digital World | 10 | MAR1355_CLC | Marketing chiến lược | 3 |
| 33. | MAR6014-B | Digital Campaign Planning and Content Management | 10 | MAR1406 | Marketing qua phương tiện truyền thông xã hội | 3 |
| 34. | MAR6014-B | Digital Campaign Planning and Content Management | 10 | MAR1406_CLC | Marketing qua phương tiện truyền thông xã hội | 3 |
| 35. | MAR6013-B | Product and Corporate Brand Management | 10 | MAR1328 | Quản trị thương hiệu | 2 |
| 36. | MAR6013-B | Product and Corporate Brand Management | 10 | MAR1328_CLC | Quản trị thương hiệu | 2 |
| 37. | MAR4002-B | Foundations of Marketing | 10 | MAR1322 | Marketing căn bản | 3 |
| 38. | MAR4002-B | Foundations of Marketing | 10 | MAR1353 _CLC | Nguyên lý Marketing | 3 |
| 39. | MAR6011-B | Interactive Service Marketing | 10 | MAR1425 | Marketing dịch vụ | 2 |
| 40. | MAR6011-B | Interactive Service Marketing | 10 | MAR1425_CLC | Marketing dịch vụ | 2 |
| 41. | SIB4001-B | Principles and Practice of International Business | 10 | MAR14102 | Marketing quốc tế | 2 |
| 42. | SIB4001-B | Principles and Practice of International Business | 10 | MAR1363_CLC | Marketing quốc tế | 2 |
| 43. | MAR7509-A | Digital Marketing Metrics | 10 | MAR1408 | Phân tích web | 3 |
| 44. | MAR6014-B | Digital Campaign Planning and Content Management | 10 | MAR1413 | Tổng quan về biên tập web | 3 |
| 45. | MAR5012-B | Consumer Behaviour and Digital Insights | 10 | MAR1405 | Marketing bằng công cụ tìm kiếm | 3 |
| 46. | MAR7501-B | Marketing Planning and Strategy | 10 | MAR1402 | Đề án: Kế hoạch Internet Marketing | 2 |
| 47. | FAM5019-B | Story telling, Narrative and Experience | 10 | MUL1398 | Nghệ thuật kể chuyện đa phương tiện | 3 |
| 48. | FAM6020-B | Experimental Practices | 10 | MUL13210 | Biên tập đa phương tiện | 3 |
| 49. | GAV6018-B | Motion Capture | 10 | MUL13147 | Quay phim | 3 |
| 50. | GAV4021-B | 3D Computer Animation | 10 | MUL14113 | Ứng dụng đồ họa đa phương tiện |
3 |
| 51. | GAV4022-B | Creative Studio | 10 | MUL14114 | Ứng dụng thiết kế web | 3 |
| 52. | GAV5029-B | Look Development – Environment Creation, Lighting and Rendering | 10 | MUL14205 | Tổ chức sản xuất video | 3 |








